BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NGHỊ QUYẾT 115 /NQ-HĐND

STT MÃ DMBYT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT  MỨC GIÁ
1 24.0017.1714 AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen          74.200
2 03.3862.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè        167.000
3 10.1017.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè        167.000
4 14.0214.0778 Bóc giả mạc          99.400
5 13.0152.0589 Bóc nang tuyến Bartholin     1.369.400
6 14.0213.0778 Bóc sợi giác mạc          99.400
7 01.0065.0071 Bóp bóng ambu qua mặt nạ        248.500
8 03.0113.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp        532.500
9 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản        532.500
10 10.9004.0075 Cắt chỉ          40.300
11 03.1703.0075 Cắt chỉ khâu da          40.300
12 14.0203.0075 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản          40.300
13 14.0204.0075 Cắt chỉ khâu kết mạc          40.300
14 14.0112.0075 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi          40.300
15 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu     1.509.500
16 16.0214.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới        178.900
17 12.0263.1190 Cắt nang thừng tinh một bên     2.140.700
18 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần     2.815.900
19 12.0320.1190 Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm     2.140.700
20 12.0322.1191 Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)     1.456.700
21 15.0304.0505 Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ        218.500
22 03.3817.0505 Trích áp xe phần mềm lớn        218.500
23 13.0151.0601 Trích áp xe tuyến Bartholin        951.600
24 13.0163.0602 Trích áp xe vú        251.500
25 03.1693.0738 Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc          85.500
26 14.0207.0738 Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc          85.500
27 03.3910.0505 Trích hạch viêm mủ        218.500
28 03.2119.0505 Trích nhọt ống tai ngoài        218.500
29 03.3909.0505 Trích rạch áp xe nhỏ        218.500
30 13.0160.0606 Chọc dò túi cùng Douglas        312.500
31 01.0093.0079 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter        162.900
32 02.0243.0077 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị        153.700
33 18.0220.0040 Chụp cắt lớp vi tính bụng – tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]        550.100
34 18.0220.0041 Chụp cắt lớp vi tính bụng – tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]        663.400
35 18.0255.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)        550.100
36 18.0257.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)        550.100
37 18.0260.0041 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)        663.400
38 18.0259.0040 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)        550.100
39 18.0261.0040 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)        550.100
40 18.0192.0041 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)        663.400
41 18.0191.0040 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)        550.100
42 18.0223.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]        663.400
43 18.0219.0040 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan – mật, tụy, lách, dạ dày – tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]        550.100
44 18.0219.0041 Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan – mật, tụy, lách, dạ dày – tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]        663.400
45 18.0221.0040 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung – buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32  dãy) [không có thuốc cản quang]        550.100
46 18.0221.0041 Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung – buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]        663.400
47 18.0264.0040 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)        550.100
48 18.0156.0041 Chụp CLVT hàm – mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)        663.400
49 18.0155.0040 Chụp CLVT hàm – mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)        550.100
50 18.0149.0040 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)        550.100
51 18.0158.0040 Chụp CLVT tai – xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)        550.100
52 18.0072.0028 Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]          73.300
53 18.0125.0028 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]          73.300
54 18.0087.0028 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]          73.300
55 18.0086.0028 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]          73.300
56 18.0090.0028 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]          73.300
57 18.0092.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]          73.300
58 18.0091.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]          73.300
59 18.0074.0028 Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]          73.300
60 18.0074.0028 Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]          73.300
61 18.0071.0029 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng  [số hóa 2 phim]        105.300
62 18.0112.0028 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]          73.300
63 18.0112.0028 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]          73.300
64 18.0110.0028 Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]          73.300
65 18.0109.0028 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]          73.300
66 18.0104.0028 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]          73.300
67 18.0104.0028 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]          73.300
68 18.0080.0028 Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]          73.300
69 18.0122.0028 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]          73.300
70 18.0101.0028 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]          73.300
71 18.0100.0028 Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]          73.300
72 18.0100.0028 Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]          73.300
73 18.0098.0028 Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]          73.300
74 18.0068.0028 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]          73.300
75 18.0120.0028 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]          73.300
76 18.0119.0028 Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]          73.300
77 18.0081.2002 Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]          23.700
78 18.0067.0028 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]          73.300
79 18.0130.0035 Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]        264.800
80 18.0102.0028 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]          73.300
81 18.0102.0028 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]          73.300
82 18.0108.0028 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]          73.300
83 18.0108.0028 Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]          73.300
84 18.0116.0028 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]          73.300
85 18.0116.0028 Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]          73.300
86 18.0114.0028 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]          73.300
87 18.0114.0028 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]          73.300
88 18.0106.0028 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]          73.300
89 18.0106.0028 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]          73.300
90 18.0103.0028 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]          73.300
91 18.0103.0028 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]          73.300
92 18.0075.0028 Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]          73.300
93 18.0115.0028 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]          73.300
94 18.0115.0028 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]          73.300
95 18.0107.0028 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]          73.300
96 18.0107.0028 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]          73.300
97 18.0099.0028 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]          73.300
98 18.0111.0028 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]          73.300
99 18.0111.0028 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]          73.300
100 18.0117.0028 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]          73.300
101 18.0117.0028 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]          73.300
102 01.0066.1888 Đặt nội khí quản        600.500
103 03.0077.1888 Đặt nội khí quản        600.500
104 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày        101.800
105 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày        101.800
106 01.0160.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang        101.800
107 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn          92.400
108 02.0247.0211 Đặt ống thông hậu môn          92.400
109 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang        101.800
110 03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn          92.400
111 24.0183.1637 Dengue virus NS1Ag test nhanh        142.500
112 24.0184.1637 Dengue virus NS1Ag/IgM – IgG test nhanh        142.500
113 08.0005.0230 Điện châm [kim ngắn]          78.300
114 03.0530.0230 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy          78.300
115 03.0484.0230 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên          78.300
116 23.0058.1487 Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]          30.200
117 21.0014.1778 Điện tim thường          39.900
118 17.0007.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung          44.900
119 17.0026.0220 Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống          50.800
120 17.0008.0253 Điều trị bằng siêu âm          48.700
121 17.0001.0254 Điều trị bằng sóng ngắn          41.100
122 17.0011.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại          40.900
123 17.0004.0232 Điều trị bằng từ trường          41.900
124 16.0236.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement        112.500
125 03.1954.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)        112.500
126 16.0070.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement        280.500
127 03.1972.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)        280.500
128 16.0061.1011 Điều trị tủy lại        987.500
129 03.1944.1016 Điều trị tủy răng sữa [một chân]        296.100
130 03.1944.1017 Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]        415.500
131 16.0050.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số  4, 5]        631.000
132 16.0050.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số  6,7 hàm dưới]        861.000
133 16.0050.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]        455.500
134 16.0050.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]        991.000
135 03.1859.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số  4, 5]        631.000
136 03.1859.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số  6,7 hàm dưới]        861.000
137 03.1859.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay  [răng số 1, 2, 3]        455.500
138 03.1859.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]        991.000
139 16.0052.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]        631.000
140 16.0052.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số  6,7 hàm dưới]        861.000
141 16.0052.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]        455.500
142 16.0052.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]        991.000
143 23.0003.1494 Định lượng Acid Uric [Máu]          22.400
144 23.0018.1457 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]          95.300
145 23.0007.1494 Định lượng Albumin [Máu]          22.400
146 23.0027.1493 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]          22.400
147 23.0025.1493 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]          22.400
148 23.0034.1469 Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]        156.200
149 23.0033.1470 Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]        144.200
150 23.0032.1468 Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]        144.200
151 23.0029.1473 Định lượng Canxi toàn phần [Máu]          13.400
152 23.0041.1506 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)          28.000
153 23.0051.1494 Định lượng Creatinin (máu)          22.400
154 23.0228.1483 Định lượng CRP (C-Reactive Protein)          56.100
155 22.0011.1254 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động          60.800
156 23.0066.1516 Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]        190.300
157 23.0068.1561 Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]          67.300
158 23.0069.1561 Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]          67.300
159 23.0075.1494 Định lượng Glucose [Máu]          22.400
160 23.0083.1523 Định lượng HbA1c [Máu]        105.300
161 23.0084.1506 Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]          28.000
162 23.0112.1506 Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]          28.000
163 23.0133.1494 Định lượng Protein toàn phần [Máu]          22.400
164 23.0147.1561 Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]          67.300
165 23.0148.1561 Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]          67.300
166 23.0158.1506 Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]          28.000
167 23.0161.1569 Định lượng Troponin I [Máu]          78.500
168 23.0162.1570 Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]          61.700
169 23.0166.1494 Định lượng Urê máu [Máu]          22.400
170 22.0280.1269 Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)          42.100
171 22.0292.1280 Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)          33.500
172 02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp        144.300
173 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm        786.700
174 23.0019.1493 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]          22.400
175 23.0020.1493 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]          22.400
176 23.0043.1478 Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]          39.200
177 23.0077.1518 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]          20.000
178 14.0258.0754 Đo khúc xạ máy          12.700
179 06.0040.1799 Đo lưu huyết não          50.500
180 14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu          53.600
181 13.0027.0617 Forceps     1.141.900
182 21.0040.1777 Ghi điện não đồ thông thường          75.200
183 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường          39.900
184 K02.1907 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu        364.400
185 K19.1907 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp        364.400
186 K18.1907 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Nhi        364.400
187 K27.1907 Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Phụ sản        364.400
188 K19.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp        272.200
189 K27.1933 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản        272.200
190 K30.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Mắt        241.300
191 K19.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp        241.300
192 K27.1939 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản        241.300
193 K30.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Mắt        202.300
194 K19.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp        202.300
195 K27.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản        202.300
196 K28.1945 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng        202.300
197 K02.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu        245.000
198 K18.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi        245.000
199 K50.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội Hô hấp        245.000
200 K03.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa nội tổng hợp        245.000
201 K11.1912 Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm        245.000
202 K02.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu        211.000
203 K30.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Mắt        211.000
204 K19.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp        211.000
205 K18.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nhi        211.000
206 K50.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội Hô hấp        211.000
207 K03.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp        211.000
208 K27.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản        211.000
209 K29.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt        211.000
210 K28.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng        211.000
211 K11.1918 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm        211.000
212 K31.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng        169.200
213 K16.1924 Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền        169.200
214 24.0117.1646 HBsAg test nhanh          58.600
215 24.0144.1621 HCV Ab test nhanh          58.600
216 13.0157.0619 Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết        236.500
217 02.0349.0112 Hút dịch khớp gối        129.600
218 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng          14.100
219 02.0361.0112 Hút nang bao hoạt dịch        129.600
220 02.0363.0086 Hút ổ viêm/áp xe phần mềm        126.700
221 24.0243.1671 Influenza virus A, B test nhanh        185.700
222 04.1898 Khám Lao          39.800
223 14.1898 Khám Mắt          39.800
224 10.1898 Khám Ngoại          39.800
225 03.1898 Khám Nhi          39.800
226 02.1898 Khám Nội          39.800
227 07.1898 Khám Nội tiết          39.800
228 13.1898 Khám Phụ sản          39.800
229 16.1898 Khám Răng hàm mặt          39.800
230 15.1898 Khám Tai mũi họng          39.800
231 08.1898 Khám YHCT          39.800
232 10.0463.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng     3.993.400
233 10.0842.0559 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi     3.302.900
234 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]        194.700
235 03.3827.0218 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]        289.500
236 03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm  [tổn thương nông]        269.500
237 03.3825.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]        354.200
238 10.9005.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]        269.500
239 10.9005.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]        354.200
240 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]        194.700
241 03.2245.0217 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]        269.500
242 03.2245.0218 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]        289.500
243 03.2245.0219 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]        354.200
244 13.0052.0626 Khâu vòng cổ tử cung        582.500
245 15.0222.0898 Khí dung mũi họng          27.500
246 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản          27.500
247 13.0150.0724 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn     1.754.800
248 13.0136.0628 Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa     2.833.400
249 03.2120.0899 Làm thuốc tai          22.000
250 15.0058.0899 Làm thuốc tai          22.000
251 03.1689.0785 Lấy calci đông dưới kết mạc          40.900
252 14.0202.0785 Lấy calci kết mạc          40.900
253 16.0043.1020 Lấy cao răng [hai hàm]        159.100
254 16.0043.1021 Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]          92.500
255 03.1658.0777 Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê]        727.900
256 03.1658.0778 Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]          99.400
257 03.1658.0779 Lấy dị vật giác mạc  [giác mạc sâu, một mắt, gây mê]        946.900
258 03.1658.0780 Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê]        359.500
259 14.0166.0778 Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]          99.400
260 15.0212.0900 Lấy dị vật họng miệng          43.100
261 03.1706.0782 Lấy dị vật kết mạc          71.500
262 14.0200.0782 Lấy dị vật kết mạc          71.500
263 15.0143.0907 Lấy dị vật mũi [không gây mê]        213.900
264 03.2117.0901 Lấy dị vật tai [đơn giản]          70.300
265 03.2117.0903 Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê]        170.600
266 15.0059.0908 Lấy nút biểu bì ống tai ngoài          70.300
267 03.3845.0515 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu  [bột liền]        434.600
268 16.0335.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm        110.800
269 14.0210.0799 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi          40.900
270 03.3846.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền]        434.600
271 03.3866.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân  [bột liền]        372.700
272 10.1021.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân  [bột liền]        372.700
273 03.3851.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay  [bột liền]        372.700
274 10.1006.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay  [bột liền]        372.700
275 10.0999.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay  [bột liền]        372.700
276 03.3843.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay  [bột liền]        372.700
277 03.3835.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi  [bột liền]        659.600
278 10.0990.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi  [bột liền]        659.600
279 03.3865.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân  [bột liền]        372.700
280 10.1020.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân  [bột liền]        372.700
281 10.1005.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay  [bột liền]        372.700
282 10.0998.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay  [bột liền]        372.700
283 03.3842.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay  [bột liền]        372.700
284 03.3864.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân  [bột liền]        372.700
285 10.1019.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân  [bột liền]        372.700
286 03.3849.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay  [bột liền]        372.700
287 10.0997.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay  [bột liền]        372.700
288 03.3841.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay  [bột liền]        372.700
289 03.3847.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay  [bột liền]        372.700
290 10.1002.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay  [bột liền]        372.700
291 10.1014.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi  [bột liền]        659.600
292 03.3857.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày  [bột liền]        372.700
293 10.1012.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày  [bột liền]        372.700
294 03.3852.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay  [bột liền]        372.700
295 10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay  [bột liền]        372.700
296 10.1008.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles  [bột liền]        372.700
297 03.3853.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles  [bột liền]        372.700
298 03.3848.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V  [bột liền]        372.700
299 10.1003.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền]        372.700
300 03.3870.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân  [bột liền]        257.000
301 10.1028.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân  [bột liền]        257.000
302 03.3854.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]        257.000
303 10.1009.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền]        257.000
304 03.3867.0525 Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]        372.700
305 10.1022.0519 Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]        257.000
306 10.0996.0515 Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]        434.600
307 10.1023.0532 Nắn, bó bột gãy xương gót        167.000
308 03.3871.0532 Nắn, bó bột gãy xương gót        167.000
309 03.3872.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]        257.000
310 10.1024.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]        257.000
311 10.1025.0517 Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]        342.000
312 10.1018.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]        282.000
313 03.3844.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]        434.600
314 10.1000.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]        434.600
315 10.0995.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]        342.000
316 13.0049.0635 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ        376.500
317 15.0141.0916 Nhét bấc mũi trước        139.000
318 03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa          46.600
319 03.1915.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn        217.200
320 16.0205.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn        217.200
321 03.1955.1029 Nhổ răng sữa          46.600
322 16.0238.1029 Nhổ răng sữa          46.600
323 16.0206.1026 Nhổ răng thừa        239.500
324 16.0203.1026 Nhổ răng vĩnh viễn        239.500
325 03.1914.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay        110.600
326 16.0204.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay        110.600
327 03.1003.2048 Nội soi họng          40.000
328 03.1002.2048 Nội soi mũi          40.000
329 03.1001.2048 Nội soi tai          40.000
330 20.0013.0933 Nội soi tai mũi họng        116.100
331 20.0013.2048 Nội soi tai mũi họng          40.000
332 20.0013.2048 Nội soi tai mũi họng          40.000
333 20.0013.2048 Nội soi tai mũi họng          40.000
334 20.0080.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng        276.500
335 22.0268.1330 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)          31.100
336 23.0220.1608 Phản ứng Rivalta [dịch]            8.800
337 10.0549.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)     2.816.900
338 13.0092.0683 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng     3.217.800
339 13.0091.0665 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng     4.157.300
340 10.0843.0550 Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng     3.923.600
341 10.0557.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản     2.816.900
342 10.0679.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini     3.512.900
343 10.0681.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice     3.512.900
344 10.0870.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân     4.102.500
345 10.0739.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay     4.102.500
346 10.0719.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn     4.102.500
347 10.0815.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay     4.102.500
348 10.0862.0571 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón     3.226.900
349 13.0007.0671 Phẫu thuật lấy thai lần đầu     2.604.800
350 13.0007.0671_GT Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê]     1.773.600
351 13.0002.0672 Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên     3.376.200
352 13.0002.0672_GT Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê]     2.631.000
353 13.0071.0679 Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung     3.628.800
354 13.0070.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần     4.308.300
355 13.0072.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ     3.217.800
356 16.0201.1028 Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân        398.600
357 27.0187.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa     2.818.700
358 27.0188.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng     2.818.700
359 03.3599.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên     3.512.900
360 10.0750.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay     3.302.900
361 10.0408.0584 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn     1.509.500
362 10.0810.0559 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi     3.302.900
363 10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu     2.767.900
364 03.3328.0686 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa     4.721.300
365 03.3327.0459 Phẫu thuật viêm ruột thừa     2.815.900
366 16.0072.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite        369.500
367 16.0071.1018 Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement        369.500
368 03.1930.1018 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)        369.500
369 15.0139.0897 Phương pháp Proetz          69.300
370 02.0233.0158 Rửa bàng quang        230.500
371 14.0211.0842 Rửa cùng đồ          48.300
372 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu        152.000
373 02.0313.0159 Rửa dạ dày cấp cứu        152.000
374 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương     1.857.900
375 03.3900.0563 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật     1.857.900
376 08.0022.0252 Sắc thuốc thang          14.000
377 18.0016.0001 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)          58.600
378 18.0015.0001 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)          58.600
379 18.0036.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối          58.600
380 18.0034.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu          58.600
381 18.0035.0001 Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa          58.600
382 18.0057.0001 Siêu âm tinh hoàn hai bên          58.600
383 18.0018.0001 Siêu âm tử cung phần phụ          58.600
384 18.0001.0001 Siêu âm tuyến giáp          58.600
385 18.0054.0001 Siêu âm tuyến vú hai bên          58.600
386 13.0166.0715 Soi cổ tử cung          68.100
387 24.0094.1623 Streptococcus pyogenes ASO          45.500
388 17.0053.0267 Tập vận động có trợ giúp          59.300
389 03.0892.0266 Tập vận động đoạn chi 30 phút          51.800
390 03.3711.0571 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay     3.226.900
391 03.4246.0198 Tháo bột các loại          61.400
392 10.9003.0200 Thay băng [chiều dài  ≤ 15cm]          64.300
393 10.9003.0201 Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]          89.500
394 10.9003.0202 Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]        121.400
395 10.9003.0203 Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]        148.600
396 10.9003.0204 Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]        193.600
397 10.9003.0205 Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]        275.600
398 11.0005.1148 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]        262.900
399 07.0225.0200 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài  ≤ 15cm]          64.300
400 07.0225.0201 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]          89.500
401 07.0225.0202 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]        121.400
402 07.0225.0203 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]        148.600
403 07.0225.0204 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]        193.600
404 07.0225.0205 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]        275.600
405 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ          40.300
406 03.3826.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài  ≤ 15cm]          64.300
407 03.3826.0202 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]        121.400
408 03.3826.0203 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]        148.600
409 03.3826.0204 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]        193.600
410 03.3826.0205 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]        275.600
411 03.3826.2047 Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]          89.500
412 13.0023.2023 Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa          55.000
413 22.0019.1348 Thời gian máu chảy phương pháp Duke          13.600
414 22.9000.1349 Thời gian đông máu          13.600
415 22.0001.1352 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động          68.400
416 22.0008.1353 Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động          43.500
417 22.0005.1354 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động          43.500
418 01.0164.0210 Thông bàng quang        101.800
419 01.0135.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]        625.000
420 01.0135.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]          26.042
421 03.0133.0210 Thông tiểu        101.800
422 02.0339.0211 Thụt tháo phân          92.400
423 08.0006.0271 Thủy châm          77.100
424 23.0206.1596 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)          28.600
425 22.0121.1369 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)          49.700
426 22.0120.1370 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)          43.500
427 24.0318.1674 Trichomonas vaginalis nhuộm soi          45.500
428 24.0317.1674 Trichomonas vaginalis soi tươi          45.500
429 24.0267.1674 Trứng giun, sán soi tươi          45.500
430 24.0001.1714 Vi khuẩn nhuộm soi          74.200
431 24.0319.1674 Vi nấm soi tươi          45.500
432 01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)          16.000
433 17.0252.0279 Xoa bóp áp lực hơi          32.900
434 03.0652.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic          76.000
435 08.0433.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt          76.000
436 03.0611.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới          76.000
437 08.0397.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới          76.000
438 03.0610.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên          76.000
439 08.0396.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên          76.000
440 08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng          76.000
441 08.0392.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông          76.000
442 08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy          76.000
443 08.0390.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới          76.000
444 08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên          76.000
445 03.0630.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên          76.000
446 08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên          76.000
447 08.0402.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ          76.000
448 08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não          76.000
449 08.0445.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não          76.000
450 08.0413.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V          76.000
451 08.0412.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh          76.000
452 08.0428.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp          76.000
453 08.0431.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai          76.000
454 Điện não đồ          64.300
455 testnhanhmatuyda Định tính Methamphetamin          43.100
456 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA          82.300
457 Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA        141.000
458 Đo mật độ xương bằng máy siêu âm          79.500
459 Khám sức khỏe người lao động        160.000
460 Khâu da mi đơn giản        809.000
461 NAOTHAI Nạo hút thai        166.000
462 Nẹp bột các loại không nắn        180.000
463 Nẹp bột các loại không nắn        180.000
464 Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không        384.000
465 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không        396.000
466 Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)          58.600
467 Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)_DV          58.600
468 Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ     2.860.000
469 matuy Xét nghiệm ma túy trong nước tiểu          52.000