STT | MÃ DMBYT | TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT | MỨC GIÁ |
1 | 24.0017.1714 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 74.200 |
2 | 03.3862.0533 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 167.000 |
3 | 10.1017.0533 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 167.000 |
4 | 14.0214.0778 | Bóc giả mạc | 99.400 |
5 | 13.0152.0589 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.369.400 |
6 | 14.0213.0778 | Bóc sợi giác mạc | 99.400 |
7 | 01.0065.0071 | Bóp bóng ambu qua mặt nạ | 248.500 |
8 | 03.0113.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | 532.500 |
9 | 01.0158.0074 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 532.500 |
10 | 10.9004.0075 | Cắt chỉ | 40.300 |
11 | 03.1703.0075 | Cắt chỉ khâu da | 40.300 |
12 | 14.0203.0075 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 40.300 |
13 | 14.0204.0075 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 40.300 |
14 | 14.0112.0075 | Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi | 40.300 |
15 | 10.0411.0584 | Cắt hẹp bao quy đầu | 1.509.500 |
16 | 16.0214.1007 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 178.900 |
17 | 12.0263.1190 | Cắt nang thừng tinh một bên | 2.140.700 |
18 | 10.0506.0459 | Cắt ruột thừa đơn thuần | 2.815.900 |
19 | 12.0320.1190 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm | 2.140.700 |
20 | 12.0322.1191 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 1.456.700 |
21 | 15.0304.0505 | Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ | 218.500 |
22 | 03.3817.0505 | Trích áp xe phần mềm lớn | 218.500 |
23 | 13.0151.0601 | Trích áp xe tuyến Bartholin | 951.600 |
24 | 13.0163.0602 | Trích áp xe vú | 251.500 |
25 | 03.1693.0738 | Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc | 85.500 |
26 | 14.0207.0738 | Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi, kết mạc | 85.500 |
27 | 03.3910.0505 | Trích hạch viêm mủ | 218.500 |
28 | 03.2119.0505 | Trích nhọt ống tai ngoài | 218.500 |
29 | 03.3909.0505 | Trích rạch áp xe nhỏ | 218.500 |
30 | 13.0160.0606 | Chọc dò túi cùng Douglas | 312.500 |
31 | 01.0093.0079 | Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter | 162.900 |
32 | 02.0243.0077 | Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị | 153.700 |
33 | 18.0220.0040 | Chụp cắt lớp vi tính bụng – tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550.100 |
34 | 18.0220.0041 | Chụp cắt lớp vi tính bụng – tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663.400 |
35 | 18.0255.0040 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550.100 |
36 | 18.0257.0040 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550.100 |
37 | 18.0260.0041 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663.400 |
38 | 18.0259.0040 | Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550.100 |
39 | 18.0261.0040 | Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550.100 |
40 | 18.0192.0041 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 663.400 |
41 | 18.0191.0040 | Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550.100 |
42 | 18.0223.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663.400 |
43 | 18.0219.0040 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan – mật, tụy, lách, dạ dày – tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550.100 |
44 | 18.0219.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan – mật, tụy, lách, dạ dày – tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663.400 |
45 | 18.0221.0040 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung – buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] | 550.100 |
46 | 18.0221.0041 | Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung – buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] | 663.400 |
47 | 18.0264.0040 | Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) | 550.100 |
48 | 18.0156.0041 | Chụp CLVT hàm – mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 663.400 |
49 | 18.0155.0040 | Chụp CLVT hàm – mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 550.100 |
50 | 18.0149.0040 | Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) | 550.100 |
51 | 18.0158.0040 | Chụp CLVT tai – xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) | 550.100 |
52 | 18.0072.0028 | Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] | 73.300 |
53 | 18.0125.0028 | Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
54 | 18.0087.0028 | Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim] | 73.300 |
55 | 18.0086.0028 | Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
56 | 18.0090.0028 | Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73.300 |
57 | 18.0092.0028 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim] | 73.300 |
58 | 18.0091.0028 | Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
59 | 18.0074.0028 | Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] | 73.300 |
60 | 18.0074.0028 | Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim] | 73.300 |
61 | 18.0071.0029 | Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim] | 105.300 |
62 | 18.0112.0028 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73.300 |
63 | 18.0112.0028 | Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73.300 |
64 | 18.0110.0028 | Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
65 | 18.0109.0028 | Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim] | 73.300 |
66 | 18.0104.0028 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73.300 |
67 | 18.0104.0028 | Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73.300 |
68 | 18.0080.0028 | Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim] | 73.300 |
69 | 18.0122.0028 | Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim] | 73.300 |
70 | 18.0101.0028 | Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73.300 |
71 | 18.0100.0028 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
72 | 18.0100.0028 | Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
73 | 18.0098.0028 | Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
74 | 18.0068.0028 | Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
75 | 18.0120.0028 | Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim] | 73.300 |
76 | 18.0119.0028 | Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
77 | 18.0081.2002 | Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa] | 23.700 |
78 | 18.0067.0028 | Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
79 | 18.0130.0035 | Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa] | 264.800 |
80 | 18.0102.0028 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
81 | 18.0102.0028 | Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
82 | 18.0108.0028 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73.300 |
83 | 18.0108.0028 | Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73.300 |
84 | 18.0116.0028 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73.300 |
85 | 18.0116.0028 | Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73.300 |
86 | 18.0114.0028 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
87 | 18.0114.0028 | Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
88 | 18.0106.0028 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
89 | 18.0106.0028 | Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
90 | 18.0103.0028 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
91 | 18.0103.0028 | Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
92 | 18.0075.0028 | Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim] | 73.300 |
93 | 18.0115.0028 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73.300 |
94 | 18.0115.0028 | Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73.300 |
95 | 18.0107.0028 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73.300 |
96 | 18.0107.0028 | Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73.300 |
97 | 18.0099.0028 | Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim] | 73.300 |
98 | 18.0111.0028 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
99 | 18.0111.0028 | Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
100 | 18.0117.0028 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
101 | 18.0117.0028 | Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim] | 73.300 |
102 | 01.0066.1888 | Đặt nội khí quản | 600.500 |
103 | 03.0077.1888 | Đặt nội khí quản | 600.500 |
104 | 01.0216.0103 | Đặt ống thông dạ dày | 101.800 |
105 | 02.0244.0103 | Đặt ống thông dạ dày | 101.800 |
106 | 01.0160.0210 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | 101.800 |
107 | 01.0223.0211 | Đặt ống thông hậu môn | 92.400 |
108 | 02.0247.0211 | Đặt ống thông hậu môn | 92.400 |
109 | 02.0188.0210 | Đặt sonde bàng quang | 101.800 |
110 | 03.0178.0211 | Đặt sonde hậu môn | 92.400 |
111 | 24.0183.1637 | Dengue virus NS1Ag test nhanh | 142.500 |
112 | 24.0184.1637 | Dengue virus NS1Ag/IgM – IgG test nhanh | 142.500 |
113 | 08.0005.0230 | Điện châm [kim ngắn] | 78.300 |
114 | 03.0530.0230 | Điện châm điều trị hội chứng vai gáy | 78.300 |
115 | 03.0484.0230 | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 78.300 |
116 | 23.0058.1487 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] | 30.200 |
117 | 21.0014.1778 | Điện tim thường | 39.900 |
118 | 17.0007.0234 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 44.900 |
119 | 17.0026.0220 | Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống | 50.800 |
120 | 17.0008.0253 | Điều trị bằng siêu âm | 48.700 |
121 | 17.0001.0254 | Điều trị bằng sóng ngắn | 41.100 |
122 | 17.0011.0237 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 40.900 |
123 | 17.0004.0232 | Điều trị bằng từ trường | 41.900 |
124 | 16.0236.1019 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 112.500 |
125 | 03.1954.1019 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 112.500 |
126 | 16.0070.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 280.500 |
127 | 03.1972.1031 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) | 280.500 |
128 | 16.0061.1011 | Điều trị tủy lại | 987.500 |
129 | 03.1944.1016 | Điều trị tủy răng sữa [một chân] | 296.100 |
130 | 03.1944.1017 | Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] | 415.500 |
131 | 16.0050.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | 631.000 |
132 | 16.0050.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] | 861.000 |
133 | 16.0050.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | 455.500 |
134 | 16.0050.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | 991.000 |
135 | 03.1859.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 4, 5] | 631.000 |
136 | 03.1859.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] | 861.000 |
137 | 03.1859.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] | 455.500 |
138 | 03.1859.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] | 991.000 |
139 | 16.0052.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5] | 631.000 |
140 | 16.0052.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm dưới] | 861.000 |
141 | 16.0052.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3] | 455.500 |
142 | 16.0052.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên] | 991.000 |
143 | 23.0003.1494 | Định lượng Acid Uric [Máu] | 22.400 |
144 | 23.0018.1457 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | 95.300 |
145 | 23.0007.1494 | Định lượng Albumin [Máu] | 22.400 |
146 | 23.0027.1493 | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 22.400 |
147 | 23.0025.1493 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 22.400 |
148 | 23.0034.1469 | Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu] | 156.200 |
149 | 23.0033.1470 | Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] | 144.200 |
150 | 23.0032.1468 | Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu] | 144.200 |
151 | 23.0029.1473 | Định lượng Canxi toàn phần [Máu] | 13.400 |
152 | 23.0041.1506 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | 28.000 |
153 | 23.0051.1494 | Định lượng Creatinin (máu) | 22.400 |
154 | 23.0228.1483 | Định lượng CRP (C-Reactive Protein) | 56.100 |
155 | 22.0011.1254 | Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động | 60.800 |
156 | 23.0066.1516 | Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu] | 190.300 |
157 | 23.0068.1561 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu] | 67.300 |
158 | 23.0069.1561 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] | 67.300 |
159 | 23.0075.1494 | Định lượng Glucose [Máu] | 22.400 |
160 | 23.0083.1523 | Định lượng HbA1c [Máu] | 105.300 |
161 | 23.0084.1506 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 28.000 |
162 | 23.0112.1506 | Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu] | 28.000 |
163 | 23.0133.1494 | Định lượng Protein toàn phần [Máu] | 22.400 |
164 | 23.0147.1561 | Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] | 67.300 |
165 | 23.0148.1561 | Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] | 67.300 |
166 | 23.0158.1506 | Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] | 28.000 |
167 | 23.0161.1569 | Định lượng Troponin I [Máu] | 78.500 |
168 | 23.0162.1570 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu] | 61.700 |
169 | 23.0166.1494 | Định lượng Urê máu [Máu] | 22.400 |
170 | 22.0280.1269 | Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) | 42.100 |
171 | 22.0292.1280 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) | 33.500 |
172 | 02.0024.1791 | Đo chức năng hô hấp | 144.300 |
173 | 13.0033.0614 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 786.700 |
174 | 23.0019.1493 | Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] | 22.400 |
175 | 23.0020.1493 | Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] | 22.400 |
176 | 23.0043.1478 | Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu] | 39.200 |
177 | 23.0077.1518 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] | 20.000 |
178 | 14.0258.0754 | Đo khúc xạ máy | 12.700 |
179 | 06.0040.1799 | Đo lưu huyết não | 50.500 |
180 | 14.0205.0759 | Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | 53.600 |
181 | 13.0027.0617 | Forceps | 1.141.900 |
182 | 21.0040.1777 | Ghi điện não đồ thông thường | 75.200 |
183 | 01.0002.1778 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 39.900 |
184 | K02.1907 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu | 364.400 |
185 | K19.1907 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp | 364.400 |
186 | K18.1907 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Nhi | 364.400 |
187 | K27.1907 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III – Khoa Phụ sản | 364.400 |
188 | K19.1933 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp | 272.200 |
189 | K27.1933 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản | 272.200 |
190 | K30.1939 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Mắt | 241.300 |
191 | K19.1939 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp | 241.300 |
192 | K27.1939 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III – Khoa Phụ – Sản | 241.300 |
193 | K30.1945 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Mắt | 202.300 |
194 | K19.1945 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp | 202.300 |
195 | K27.1945 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Phụ – Sản | 202.300 |
196 | K28.1945 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng | 202.300 |
197 | K02.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu | 245.000 |
198 | K18.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nhi | 245.000 |
199 | K50.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Nội Hô hấp | 245.000 |
200 | K03.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa nội tổng hợp | 245.000 |
201 | K11.1912 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm | 245.000 |
202 | K02.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Hồi sức cấp cứu | 211.000 |
203 | K30.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Mắt | 211.000 |
204 | K19.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Ngoại tổng hợp | 211.000 |
205 | K18.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nhi | 211.000 |
206 | K50.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Nội Hô hấp | 211.000 |
207 | K03.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa nội tổng hợp | 211.000 |
208 | K27.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Phụ – Sản | 211.000 |
209 | K29.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Răng – Hàm – Mặt | 211.000 |
210 | K28.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Tai – Mũi – Họng | 211.000 |
211 | K11.1918 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III – Khoa Truyền nhiễm | 211.000 |
212 | K31.1924 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Vật lý trị liệu – Phục hồi chức năng | 169.200 |
213 | K16.1924 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng III – Khoa Y học cổ truyền | 169.200 |
214 | 24.0117.1646 | HBsAg test nhanh | 58.600 |
215 | 24.0144.1621 | HCV Ab test nhanh | 58.600 |
216 | 13.0157.0619 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 236.500 |
217 | 02.0349.0112 | Hút dịch khớp gối | 129.600 |
218 | 02.0150.0114 | Hút đờm hầu họng | 14.100 |
219 | 02.0361.0112 | Hút nang bao hoạt dịch | 129.600 |
220 | 02.0363.0086 | Hút ổ viêm/áp xe phần mềm | 126.700 |
221 | 24.0243.1671 | Influenza virus A, B test nhanh | 185.700 |
222 | 04.1898 | Khám Lao | 39.800 |
223 | 14.1898 | Khám Mắt | 39.800 |
224 | 10.1898 | Khám Ngoại | 39.800 |
225 | 03.1898 | Khám Nhi | 39.800 |
226 | 02.1898 | Khám Nội | 39.800 |
227 | 07.1898 | Khám Nội tiết | 39.800 |
228 | 13.1898 | Khám Phụ sản | 39.800 |
229 | 16.1898 | Khám Răng hàm mặt | 39.800 |
230 | 15.1898 | Khám Tai mũi họng | 39.800 |
231 | 08.1898 | Khám YHCT | 39.800 |
232 | 10.0463.0465 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | 3.993.400 |
233 | 10.0842.0559 | Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi | 3.302.900 |
234 | 03.3827.0216 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông] | 194.700 |
235 | 03.3827.0218 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu] | 289.500 |
236 | 03.3825.0217 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] | 269.500 |
237 | 03.3825.0219 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] | 354.200 |
238 | 10.9005.0217 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông] | 269.500 |
239 | 10.9005.0219 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu] | 354.200 |
240 | 03.2245.0216 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm] | 194.700 |
241 | 03.2245.0217 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm] | 269.500 |
242 | 03.2245.0218 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm] | 289.500 |
243 | 03.2245.0219 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ] | 354.200 |
244 | 13.0052.0626 | Khâu vòng cổ tử cung | 582.500 |
245 | 15.0222.0898 | Khí dung mũi họng | 27.500 |
246 | 02.0032.0898 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 27.500 |
247 | 13.0150.0724 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 1.754.800 |
248 | 13.0136.0628 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 2.833.400 |
249 | 03.2120.0899 | Làm thuốc tai | 22.000 |
250 | 15.0058.0899 | Làm thuốc tai | 22.000 |
251 | 03.1689.0785 | Lấy calci đông dưới kết mạc | 40.900 |
252 | 14.0202.0785 | Lấy calci kết mạc | 40.900 |
253 | 16.0043.1020 | Lấy cao răng [hai hàm] | 159.100 |
254 | 16.0043.1021 | Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm] | 92.500 |
255 | 03.1658.0777 | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây mê] | 727.900 |
256 | 03.1658.0778 | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê] | 99.400 |
257 | 03.1658.0779 | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây mê] | 946.900 |
258 | 03.1658.0780 | Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê] | 359.500 |
259 | 14.0166.0778 | Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] | 99.400 |
260 | 15.0212.0900 | Lấy dị vật họng miệng | 43.100 |
261 | 03.1706.0782 | Lấy dị vật kết mạc | 71.500 |
262 | 14.0200.0782 | Lấy dị vật kết mạc | 71.500 |
263 | 15.0143.0907 | Lấy dị vật mũi [không gây mê] | 213.900 |
264 | 03.2117.0901 | Lấy dị vật tai [đơn giản] | 70.300 |
265 | 03.2117.0903 | Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] | 170.600 |
266 | 15.0059.0908 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 70.300 |
267 | 03.3845.0515 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền] | 434.600 |
268 | 16.0335.1022 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 110.800 |
269 | 14.0210.0799 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 40.900 |
270 | 03.3846.0515 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay [bột liền] | 434.600 |
271 | 03.3866.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] | 372.700 |
272 | 10.1021.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền] | 372.700 |
273 | 03.3851.0521 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] | 372.700 |
274 | 10.1006.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền] | 372.700 |
275 | 10.0999.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] | 372.700 |
276 | 03.3843.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền] | 372.700 |
277 | 03.3835.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền] | 659.600 |
278 | 10.0990.0529 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền] | 659.600 |
279 | 03.3865.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] | 372.700 |
280 | 10.1020.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền] | 372.700 |
281 | 10.1005.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền] | 372.700 |
282 | 10.0998.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] | 372.700 |
283 | 03.3842.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền] | 372.700 |
284 | 03.3864.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] | 372.700 |
285 | 10.1019.0525 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền] | 372.700 |
286 | 03.3849.0521 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền] | 372.700 |
287 | 10.0997.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] | 372.700 |
288 | 03.3841.0527 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền] | 372.700 |
289 | 03.3847.0527 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] | 372.700 |
290 | 10.1002.0527 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền] | 372.700 |
291 | 10.1014.0529 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền] | 659.600 |
292 | 03.3857.0525 | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] | 372.700 |
293 | 10.1012.0525 | Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền] | 372.700 |
294 | 03.3852.0521 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] | 372.700 |
295 | 10.1007.0521 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền] | 372.700 |
296 | 10.1008.0521 | Nắn, bó bột gãy Pouteau – Colles [bột liền] | 372.700 |
297 | 03.3853.0521 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền] | 372.700 |
298 | 03.3848.0527 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột liền] | 372.700 |
299 | 10.1003.0527 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền] | 372.700 |
300 | 03.3870.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] | 257.000 |
301 | 10.1028.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột liền] | 257.000 |
302 | 03.3854.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] | 257.000 |
303 | 10.1009.0519 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay [bột liền] | 257.000 |
304 | 03.3867.0525 | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] | 372.700 |
305 | 10.1022.0519 | Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền] | 257.000 |
306 | 10.0996.0515 | Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền] | 434.600 |
307 | 10.1023.0532 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 167.000 |
308 | 03.3871.0532 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 167.000 |
309 | 03.3872.0519 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] | 257.000 |
310 | 10.1024.0519 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột liền] | 257.000 |
311 | 10.1025.0517 | Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền] | 342.000 |
312 | 10.1018.0513 | Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền] | 282.000 |
313 | 03.3844.0515 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] | 434.600 |
314 | 10.1000.0515 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền] | 434.600 |
315 | 10.0995.0517 | Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền] | 342.000 |
316 | 13.0049.0635 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ | 376.500 |
317 | 15.0141.0916 | Nhét bấc mũi trước | 139.000 |
318 | 03.1956.1029 | Nhổ chân răng sữa | 46.600 |
319 | 03.1915.1024 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 217.200 |
320 | 16.0205.1024 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 217.200 |
321 | 03.1955.1029 | Nhổ răng sữa | 46.600 |
322 | 16.0238.1029 | Nhổ răng sữa | 46.600 |
323 | 16.0206.1026 | Nhổ răng thừa | 239.500 |
324 | 16.0203.1026 | Nhổ răng vĩnh viễn | 239.500 |
325 | 03.1914.1025 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 110.600 |
326 | 16.0204.1025 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 110.600 |
327 | 03.1003.2048 | Nội soi họng | 40.000 |
328 | 03.1002.2048 | Nội soi mũi | 40.000 |
329 | 03.1001.2048 | Nội soi tai | 40.000 |
330 | 20.0013.0933 | Nội soi tai mũi họng | 116.100 |
331 | 20.0013.2048 | Nội soi tai mũi họng | 40.000 |
332 | 20.0013.2048 | Nội soi tai mũi họng | 40.000 |
333 | 20.0013.2048 | Nội soi tai mũi họng | 40.000 |
334 | 20.0080.0135 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | 276.500 |
335 | 22.0268.1330 | Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm) | 31.100 |
336 | 23.0220.1608 | Phản ứng Rivalta [dịch] | 8.800 |
337 | 10.0549.0494 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) | 2.816.900 |
338 | 13.0092.0683 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 3.217.800 |
339 | 13.0091.0665 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 4.157.300 |
340 | 10.0843.0550 | Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng | 3.923.600 |
341 | 10.0557.0494 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | 2.816.900 |
342 | 10.0679.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | 3.512.900 |
343 | 10.0681.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | 3.512.900 |
344 | 10.0870.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | 4.102.500 |
345 | 10.0739.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay | 4.102.500 |
346 | 10.0719.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn | 4.102.500 |
347 | 10.0815.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay | 4.102.500 |
348 | 10.0862.0571 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | 3.226.900 |
349 | 13.0007.0671 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 2.604.800 |
350 | 13.0007.0671_GT | Phẫu thuật lấy thai lần đầu [gây tê] | 1.773.600 |
351 | 13.0002.0672 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 3.376.200 |
352 | 13.0002.0672_GT | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên [gây tê] | 2.631.000 |
353 | 13.0071.0679 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 3.628.800 |
354 | 13.0070.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 4.308.300 |
355 | 13.0072.0683 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 3.217.800 |
356 | 16.0201.1028 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | 398.600 |
357 | 27.0187.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | 2.818.700 |
358 | 27.0188.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | 2.818.700 |
359 | 03.3599.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên | 3.512.900 |
360 | 10.0750.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay | 3.302.900 |
361 | 10.0408.0584 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | 1.509.500 |
362 | 10.0810.0559 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | 3.302.900 |
363 | 10.0954.0576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | 2.767.900 |
364 | 03.3328.0686 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 4.721.300 |
365 | 03.3327.0459 | Phẫu thuật viêm ruột thừa | 2.815.900 |
366 | 16.0072.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 369.500 |
367 | 16.0071.1018 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | 369.500 |
368 | 03.1930.1018 | Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) | 369.500 |
369 | 15.0139.0897 | Phương pháp Proetz | 69.300 |
370 | 02.0233.0158 | Rửa bàng quang | 230.500 |
371 | 14.0211.0842 | Rửa cùng đồ | 48.300 |
372 | 01.0218.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | 152.000 |
373 | 02.0313.0159 | Rửa dạ dày cấp cứu | 152.000 |
374 | 10.0934.0563 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | 1.857.900 |
375 | 03.3900.0563 | Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật | 1.857.900 |
376 | 08.0022.0252 | Sắc thuốc thang | 14.000 |
377 | 18.0016.0001 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 58.600 |
378 | 18.0015.0001 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 58.600 |
379 | 18.0036.0001 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 58.600 |
380 | 18.0034.0001 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 58.600 |
381 | 18.0035.0001 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 58.600 |
382 | 18.0057.0001 | Siêu âm tinh hoàn hai bên | 58.600 |
383 | 18.0018.0001 | Siêu âm tử cung phần phụ | 58.600 |
384 | 18.0001.0001 | Siêu âm tuyến giáp | 58.600 |
385 | 18.0054.0001 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 58.600 |
386 | 13.0166.0715 | Soi cổ tử cung | 68.100 |
387 | 24.0094.1623 | Streptococcus pyogenes ASO | 45.500 |
388 | 17.0053.0267 | Tập vận động có trợ giúp | 59.300 |
389 | 03.0892.0266 | Tập vận động đoạn chi 30 phút | 51.800 |
390 | 03.3711.0571 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 3.226.900 |
391 | 03.4246.0198 | Tháo bột các loại | 61.400 |
392 | 10.9003.0200 | Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] | 64.300 |
393 | 10.9003.0201 | Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89.500 |
394 | 10.9003.0202 | Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121.400 |
395 | 10.9003.0203 | Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 148.600 |
396 | 10.9003.0204 | Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193.600 |
397 | 10.9003.0205 | Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275.600 |
398 | 11.0005.1148 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể] | 262.900 |
399 | 07.0225.0200 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm] | 64.300 |
400 | 07.0225.0201 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89.500 |
401 | 07.0225.0202 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121.400 |
402 | 07.0225.0203 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 148.600 |
403 | 07.0225.0204 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193.600 |
404 | 07.0225.0205 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275.600 |
405 | 03.3826.0075 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 40.300 |
406 | 03.3826.0200 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] | 64.300 |
407 | 03.3826.0202 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] | 121.400 |
408 | 03.3826.0203 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] | 148.600 |
409 | 03.3826.0204 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] | 193.600 |
410 | 03.3826.0205 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] | 275.600 |
411 | 03.3826.2047 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] | 89.500 |
412 | 13.0023.2023 | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 55.000 |
413 | 22.0019.1348 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 13.600 |
414 | 22.9000.1349 | Thời gian đông máu | 13.600 |
415 | 22.0001.1352 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | 68.400 |
416 | 22.0008.1353 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | 43.500 |
417 | 22.0005.1354 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động | 43.500 |
418 | 01.0164.0210 | Thông bàng quang | 101.800 |
419 | 01.0135.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế] | 625.000 |
420 | 01.0135.0209 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế] | 26.042 |
421 | 03.0133.0210 | Thông tiểu | 101.800 |
422 | 02.0339.0211 | Thụt tháo phân | 92.400 |
423 | 08.0006.0271 | Thủy châm | 77.100 |
424 | 23.0206.1596 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 28.600 |
425 | 22.0121.1369 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | 49.700 |
426 | 22.0120.1370 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) | 43.500 |
427 | 24.0318.1674 | Trichomonas vaginalis nhuộm soi | 45.500 |
428 | 24.0317.1674 | Trichomonas vaginalis soi tươi | 45.500 |
429 | 24.0267.1674 | Trứng giun, sán soi tươi | 45.500 |
430 | 24.0001.1714 | Vi khuẩn nhuộm soi | 74.200 |
431 | 24.0319.1674 | Vi nấm soi tươi | 45.500 |
432 | 01.0281.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 16.000 |
433 | 17.0252.0279 | Xoa bóp áp lực hơi | 32.900 |
434 | 03.0652.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic | 76.000 |
435 | 08.0433.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt | 76.000 |
436 | 03.0611.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 76.000 |
437 | 08.0397.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 76.000 |
438 | 03.0610.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 76.000 |
439 | 08.0396.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 76.000 |
440 | 08.0430.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 76.000 |
441 | 08.0392.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 76.000 |
442 | 08.0432.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 76.000 |
443 | 08.0390.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 76.000 |
444 | 08.0389.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 76.000 |
445 | 03.0630.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 76.000 |
446 | 08.0414.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 76.000 |
447 | 08.0402.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 76.000 |
448 | 08.0391.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 76.000 |
449 | 08.0445.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não | 76.000 |
450 | 08.0413.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 76.000 |
451 | 08.0412.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 76.000 |
452 | 08.0428.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 76.000 |
453 | 08.0431.0280 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 76.000 |
454 | Điện não đồ | 64.300 | |
455 | testnhanhmatuyda | Định tính Methamphetamin | 43.100 |
456 | Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA | 82.300 | |
457 | Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA | 141.000 | |
458 | Đo mật độ xương bằng máy siêu âm | 79.500 | |
459 | Khám sức khỏe người lao động | 160.000 | |
460 | Khâu da mi đơn giản | 809.000 | |
461 | NAOTHAI | Nạo hút thai | 166.000 |
462 | Nẹp bột các loại không nắn | 180.000 | |
463 | Nẹp bột các loại không nắn | 180.000 | |
464 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 384.000 | |
465 | Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | 396.000 | |
466 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | 58.600 | |
467 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)_DV | 58.600 | |
468 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | 2.860.000 | |
469 | matuy | Xét nghiệm ma túy trong nước tiểu | 52.000 |
Trang chủ » GIÁ DỊCH VỤ » BẢNG GIÁ DỊCH VỤ NGHỊ QUYẾT 115 /NQ-HĐND